Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đạo đức" (1)
đạo đức
Tiếng Anh
Danh từmorality
Danh từethics
Danh từethics
Đạo đức là nền tảng của xã hội.
Morality is the foundation of society.
Từ liên quan "đạo đức" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đạo đức" (2)
Đạo đức là nền tảng của xã hội.
Morality is the foundation of society.
Em trân trọng vẻ đẹp của trí tuệ và đạo đức bên trong hơn những hào nhoáng, phông bạt bên ngoài.
I cherish the beauty of inner intellect and morality more than outer glamour and showiness.
